Best  steel coils manufacturer & Reliable  trader for other steel products

| | | Sitemap | RSS | XML
通用banner
your current location : Home >> News >> Frequently Asked Question

Contact UsContact Us

QINGDAO XINO STEEL & IRON CO.,LTD

1594343702957123.jpgWebsite:www.chinaxinogroup.com

1594343734605610.png Production Base: BOXING,SHANDONG/TIANJIN/HEBEI

1594343764798107.png Office Base: QINGDAO/TIANJIN/BEIJING/HONGKONG 

1594343819121629.png Tel & Fax:86-532-8670 5786

1594343835467798.png Email:info@xinosteel.com

1594343850156341.png Whatsapp/Wechat:86-158 9880 2017


Tôn mạ kẽm | Thông số kỹ thuật – cấu tạo – phân loại và ứng dụng

2021-03-26
second

Tôn mạ kẽm | Thông số kỹ thuật – cấu tạo – phân loại và ứng dụng

Hiện nay trên thị trường có rất đa dạng sản phẩm tôn. Như tôn mạ kẽm, tôn mạ nhôm, tôn mạ màu…. Các loại tôn này đều là vật liệu được sử dụng trong quá trình xây dựng, sử dụng cho mái nhà, vách ngăn,… Nhưng thực chất ở chúng lại có những sự khác nhau mà không phải ai cũng biết. Vậy trước hết chúng ta cùng đi tìm hiểu về tôn mạ kẽm – loại tôn thông dụng nhất hiện nay.


Giới thiệu về tôn mạ kẽm

1/ Tôn mạ kẽm là gì?

Tôn mạ kẽm (hay còn được gọi bằng cái tên tôn kẽm) thực chất là một sản phẩm tấm kim loại (Tấm thép) được phủ một lớp kẽm trong quá trình nhúng nóng.

Độ dày lớp kẽm ở cả hai mặt là 0,12 micro lên đến 0,18 micro. Tùy theo các sản phẩm ứng dụng khác nhau, người ta chia tôn mạ kẽm thành 2 loại chính: Tôn mạ kẽm cứng và tôn mạ kẽm mềm.

Do được phủ một lớp mạ kẽm nên tôn có khả năng chống ăn mòn cao trong môi trường tự nhiên. Như chống rỉ, chống bám rêu và có độ bền cao. Sản phẩm tôn mạ kẽm có bề mặt nhẵn bóng, cơ tính phù hợp cho các ứng dụng khác nhau.

2/ Một số thông số kỹ thuật chung của tôn mạ kẽm

Độ dầy sản phẩm: 0.20 ÷ 3.2mm

Độ dày thông thường gồm:  0.18 mm, 0.20 mm, 0.22 mm, 0.25 mm, 0.30 mm, 0.35 mm, 0.37 mm, 0.40 mm, 0.42 mm, 0.45 mm, 0.47 mm, 0.48 mm, 0.50 mm, 0.52 mm, 0.58 mm.

Loại sóng: 13 sóng la phông, 5 sóng vuông, 7 sóng vuông, 9 sóng vuông, tấm phẳng (dạng cuôn, dạng tấm).

Công nghệ: Các sản phẩm mạ kẽm hiện nay hầu hết sử dụng công nghệ NOF, mạ nhúng nóng với công nghệ dao gió.

Bề rộng tôn: 400mm ÷  1800mm

3/ Ưu điểm của tôn mạ kẽm

Việc mạ kẽm giúp tăng độ bền cho tôn. Mặt khác chi phí mạ kẽm thấp hơn so với nhiều loại lớp phủ bảo vệ khác. Vậy ta có thể tóm gọn ưu điểm tôn mạ kẽm:

  • Khả năng chống oxy hóa mạnh.

  • Giá thành rẻ

  • Có độ bền cao

  • Tôn kẽm khá nhẹ, dễ vận chuyển và lắp đặt. Có thể xếp chồng nhiều lớp lên nhau hoặc dạng cuôn.

  • Bề mặt nhẵn mịn, sáng bóng tạo tính thẩm mỹ cao.

  • Dễ tháo dỡ và tái sử dụng.

4/ Ứng dụng của tôn mạ kẽm

  • Ứng dụng đầu tiên của tôn mạ kẽm trong lĩnh vực xây dựng là: dùng để chế tạo các tấm lợp, chế tạo vách ngăn…

  • Dùng để chế tạo vỏ của các thiết bị dân dụng điện tử – điện lạnh như tủ lạnh, máy giặt, máy vi tính, nồi cơm điện,…hoặc các sản phẩm công nghiệp, hệ thống thoát nước và thông gió

  • Chế tạo một số chi tiết phụ tùng của các loại xe máy, xe ô tô….

  • Có thể sử dụng trong lĩnh vực quảng cáo như: các loại bảng hiệu, bảng quảng cáo ngoài trời,…

  • Đây còn là chất liệu để chế tạo các loại cửa cuốn, cửa kéo, cửa sập,…

Tôn mạ kẽm có những dạng phổ thông nào?

1/ Tôn mạ kẽm dạng cuộn

Sản phẩm tôn mạ kẽm dạng cuộn có bề mặt nhẵn bóng, có khả năng chống ăn mòn cao. Phù hợp cho các ứng dụng sản xuất các mặt hàng gia công – thủ công mỹ nghệ hoặc cán sóng.

Hiện nay có rất nhiều thương hiệu sản xuất tôn mạ kẽm dạng cuộn mà chúng ta có thể kể đến như: Tôn kẽm đông Á, Tôn kẽm Phương Nam, Tôn kẽm Hoa Sen, Tôn kẽm cuộn mạ kẽm Hòa Phát.

Sản phẩm của mỗi hãng sản xuất khác nhau cũng có nhiều điểm khác nhau về thông số kỹ thuật. Như tiêu chuẩn đạt được của sản phẩm độ mạ kẽm, chiều rộng khổ tôn. Đường kính trong và ngoài cuộn., trọng lượng cuộn…

Thông thường sản phẩm tôn có một số thông số kỹ thuật chung:

  • Độ dày: 0.20 ÷ 3.2mm

  • Bản rộng: 400mm ÷  1800mm

  • Đường kính lõi trong: 508mm hoặc 610mm

  • Trọng lượng cuộn: Max 20 tấn

GI PPGI GL PPGL Packing.jpg
Những cuộn sản phẩm tôn cuộn mạ kẽm chất lượng được đóng gói cẩn thận

Ứng dụng tôn mạ kẽm dạng cuộn

– Trong xây dựng công trình: Làm mái lợp, làm sàn cho nhà thép tiền chế, nhà máy, nhà xưởng, kho hàng….

– Trong sản xuất công nghiệp: Xe ôtô, điện công nghiệp & gia dụng v.v..

2/ Tôn sóng mạ kẽm

Tôn sóng mạ kẽm được hiểu đơn giản là tôn mạ kẽm được cán sóng.

Kiểu dáng và quy cách một số tôn sóng mạ kẽm:

  • Tấm lợp 5 sóng vuông –  bề rộng 1,10m

  • Tấm lợp 7 sóng vuông –  bề rộng 0,82m

  • Tấm lợp 9 sóng vuông –  bề rộng 1,07m

  • Tấm lợp 13 sóng tròn, vuông – bề rộng 1,10m: Ứng dụng làm la phông.

Độ dày tôn kẽm: 0.16 ÷ 1.2mm

Ứng dụng tôn sóng mạ kẽm


    • Như lợp mái nhà, vách ngăn, máng xối trong xây dựng công nghiệp và dân dụng.

Galvanized Steel Roof Tile.jpg
Hình ảnh sáng bóng của tôn sóng mạ kẽm làm la phông

3/ Tôn lá mạ kẽm

Sản phẩm tôn lá mạ kẽm chính là sản phẩm thép tấm được mạ kẽm. Lớp kẽm được mạ với độ dày phù hợp nhằm tạo cho sản phẩm có tuổi thọ cao và độ bền đẹp.

Sản phẩm được gọi là tôn lá mạ kẽm vì sản phẩm có thuộc tính mền phẳng, đễ uốn (kẽm mềm)… Phân biệt với tôn tấm mạ kẽm (kẽm cứng).

Quy cách sản phẩm:

  • Độ dày: 8 mm, 10 mm, 12 mm, 16 mm, 18 mm, 20 mm, 25 mm, 30 mm, 40 mm, 50 mm, 100 mm… Có sản phẩm độ dày lên đến 400 mm.

  • Chiều Ngang: 750 mm, 1.000 mm, 1.250 mm, 1.500 mm, 1.800 mm, 2.000 mm, 2.400 mm, 3.000 mm, 3.800mm

  • Chiều dài: 6.000 mm, 7.000 mm, 8.000 mm, 10.000 mm, 11.000 mm, 12.000 m, hoặc có thể cắt theo yêu cầu.

Ứng dụng tôn là mạ kẽm


    • Sản phẩm điện công nghiệp & thiết bị điện gia dụng, hệ thống gió, hệ thống cách âm & cách nhiệt, hệ thống thoát nước

      Sản phẩm cơ khí, máy móc thiết bị, tạo hình các thiết bị gia dụng như  tủ lạnh, nồi cơm điện, máy lạnh, máy giặt, máy in, máy photo, máy vi tính, và máy các loại khác.

      Chế tạo chi tiết phụ tùng xe hơi, xe gắn máy & xe đạp….


      Galvanized coil09.jpg
    • Sản phẩm tôn lá mạ kẽm mềm có thể cuộn thành ống

4/ Tôn tấm mạ kẽm

 Tôn tấm mạ kẽm hay còn gọi cái tên khác là tôn mạ kẽm dạng tấm.

Tôn tấm mạ kẽm cũng chính là sản phẩm thép tấm được mạ kẽm. Lớp kẽm được mạ với độ dày phù hợp nhằm tạo cho sản phẩm có tuổi thọ cao và độ bền đẹp.

Sản phẩm được gọi là tôn Tôn tấm mạ kẽm nhằm phân biệt với tôn lá mạ kẽm là độ cứng sản phẩm. 

Độ cứng ở đây phụ thuộc vào sản phẩm thép tấm dùng để mạ. Để hiểu hơn về thuộc thép cứng về thép mềm bạn có thể tìm hiểu chi tiết về cấu tạo của thép.

Quy cách sản phẩm:

  • Độ dày: 8 mm, 10 mm, 12 mm, 16 mm, 18 mm, 20 mm, 25 mm, 30 mm, 40 mm, 50 mm, 100 mm… Có sản phẩm độ dày lên đến 400 mm.

  • Chiều Ngang: 750 mm, 1.000 mm, 1.250 mm, 1.500 mm, 1.800 mm, 2.000 mm, 2.400 mm, 3.000 mm, 3.800mm

  • Chiều dài: 6.000 mm, 7.000 mm, 8.000 mm, 10.000 mm, 11.000 mm, 12.000 m, hoặc có thể cắt theo yêu cầu.

Ứng dụng tôn tấm mạ kẽm

  • Trong lĩnh vực quảng cáo như nhà chờ xe bus, bảng hiệu, bảng quảng cáo, bảng các loại.

  • Trong đồ gia dụng & đồ điện như tủ hồ sơ, két sắt

  • Ngoài ra còn dùng làm cửa cuốn, cửa kéo, cửa sập, cửa đẩy…


Những thương hiệu uy tín sản xuất tôn mạ kẽm uy tín

XINO Steel

Label

Recent:

      1594625520339491.jpg

底部联系方式插图.jpg



image.png